蹈
đạo
Hán Việt: đạo · Pinyin: dào
Tổng quan
đạp lên giẫm dẫm thực hiện cách phát âm ở Đài Loan: [dao4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dào |
|---|---|
| Hán Việt | đạo |
| Quảng Đông | dou6 |
| Mân Nam | tō |
| Nhật Bản | FUMU |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | dauh |
| Baxter-Sagart | lus |
| Hán ngữ Thượng cổ | lus |
| Phản thiết | 大到切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giẫm, xéo. Như {bạch nhận khả đạo dã} [白刃可蹈也] mũi nhọn có thể xéo lên được. Nói về sự hành chỉ của người ở ẩn gọi là {cao đạo} [高蹈] vết cao. Giậm chân. Thực hành.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đạo vũ đạo [Eng: stylized dance]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.踩踏、踐踏。如:「赴湯蹈火」、「重蹈覆轍」。《書經.君牙》:「心之憂危,若蹈虎尾,涉于春冰。」 2.頓腳、跳動。如:「手舞足蹈」。唐.李商隱〈韓碑〉詩:「愈拜稽首蹈且舞,金石刻畫臣能為。」 3.投身、投入。《史記.卷八三.魯仲連鄒陽傳》:「彼即肆然而為帝,過而為政於天下,則連有蹈東海而死耳,吾不忍為之民也。」 4.遵循、實踐、履行。如:「循規蹈矩」。《穀梁傳.隱公元年》:「若隱者可謂輕千乘之國,蹈道則未也。」唐.韓愈〈爭臣論〉:「夫不以所居之時不一,而所蹈之德不同也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蹈 (形声。从足,舀声。本义踩,踏) 同本义(往往有冒险的意味) 蹈,践也。--《说文》 蹈,履也。--《广雅》 足之蹈之。--《孟子》 蹈腾昆仑。--《淮南子·原道》。注蹑也。” 至人潜行不窒,蹈火不热。--《庄子·达生》 羸兵为人马所蹈藉。--《资治通鉴》 蹈死不顾。--明·张溥《五人墓碑记》 又如蹈火(踩火);蹈藉(践踏);蹈跃(践踏奔跳);蹈冰(踏冰) 顿足踏地 发扬蹈历之己蚤。--《史记·乐书》。正义顿足蹋地也。” 又如手舞足蹈;蹈舞(手舞足蹈,表示欢乐);蹈咏(舞蹈和 蹈 dǎo ①脚踏动、跳动手舞足~。 ②踩;投入赴汤~火。 ③遵循;实行循…
Eng
- CC-CEDICT to tread on|to trample|to stamp|to fulfill|Taiwan pr. [dao4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨂆【唐韻】徒到切【集韻】【韻會】大到切【正韻】杜到切,𠀤音導。【說文】踐也。【博雅】履也。【釋名】道也。以足踐之,如道路也。【禮·樂記】故不知手之舞之,足之蹈之也。【左傳·哀二十一年】使我高蹈。【註】高蹈,猶遠行也。 又與悼同。【詩·小雅】上帝甚蹈。【傳】動也。【箋】蹈讀曰悼。【釋文】蹈,鄭作悼。病也。
Thuyết Văn
踐也。 从足。舀聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋名。蹈、道也。以足踐之如道。 徒到切。古音在三部。
【蹈】 (đạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 舀 (yểu) Phiên thiết: Đồ đáo thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đaọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiễn (Xéo) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨂆 · 𨂻