蹈襲

dǎo xí đạo tập

Hán Việt: đạo tập · Pinyin: dǎo xí

Tổng quan

giẫm theo vết cũ: đi theo đường mòn/theo vết/làm theo/bắt chước

Cấu tạo: (đạo) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giẫm theo vết cũ: đi theo đường mòn/theo vết/làm theo/bắt chước
  • Cihui giẫm theo vết cũ; đi theo đường mòn; theo vết; làm theo; bắt chước。走別人走過的老路;因襲。 蹈襲前人 làm theo người đi trước; theo vết người xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因襲成規,而不能自闢途徑。《金史.卷一二六.文藝傳下.李經傳》:「喜出奇語,不蹈襲前人。」

Eng

  • Cihui 蹈襲 ǎoxí v. follow slavishly