蹉对 tha đối Hán Việt: tha đối Tổng quan Cấu tạo: 蹉 (tha) + 对 (đối)Hán Việttha đốiCấu tạo蹉 + 对 · tha + đối nghĩa thành phần: tha + đối Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 聯語中對應詞位置不同,參差相對的對仗方式。如唐朝李群玉的〈同鄭相并歌姬小飲戲贈〉詩「裙拖六幅湘江水,鬢聳巫山一段雲。」其中「六幅」與「一段」交錯相對,「湘江」與「巫山」交錯相對。