蹋鞠
đạp cúc
Hán Việt: đạp cúc
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時習武的蹴球遊戲。猶今日所見的足球。《史記.卷一一一.衛將軍傳》:「其在塞外,卒乏糧,或不能自振,而驃騎尚穿域蹋鞠。」也作「闒鞠」。
Eng
- Cihui 蹋鞠 àjū v.o. <trad.> a game of kicking a ball
Hán Việt: đạp cúc