躡虛

niè xū niếp hư

Hán Việt: niếp hư · Pinyin: niè xū

Tổng quan

Cấu tạo: (niếp) + (hư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓得道成仙后可腾空而行; 凌空。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓得道成仙后可腾空而行。 2.凌空。