niè niếp

Hán Việt: niếp · Pinyin: niè

Tổng quan

đi nhón chân đi nhẹ nhàng dẫm (lên) theo sau

躡1. · 躡2. · 躡凍 · 躡基 · 躡塵 · 躡失 · 躡寇 · 躡尋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Hán Việtniếp
Quảng Đôngnip3
Mân Namneh4
Nhật BảnFUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổnriep
Baxter-Sagartnrep
Hán ngữ Thượng cổnrep
Phản thiết昵輒切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhẹ bước theo sau, đuổi theo sau người mà nhẹ bước không cho người biết gọi là {niếp}. Tây sương kí [西廂記] : {Trắc trước nhĩ đóa nhi thính, niếp trước cước bộ nhi hành} [側著耳朵兒聽, 躡著腳步兒行] (Đệ nhất bổn 第一本) Nghiêng vành tai nghe ngóng, rón rén bước chân đi. Theo đuổi, truy tùy. Xen b…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhiếp nhiếp chính [Eng: to act as a regent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nép nép xuống [Eng: to restrain]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.踩踏。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「張良、陳平躡漢王足。」《聊齋志異.卷一.青鳳》:「生隱躡蓮鉤,女急斂足,亦無慍怒。」 2.登上。《文選.左思.詠史詩八首之二》:「世胄躡高位,英俊沉下僚。」《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「梁弱水之濎濴兮,躡不周之逶蛇。」 3.放輕腳步行走。如:「躡手躡腳」。《程乙本紅樓夢》第四四回:「打的那丫頭一個趔趄,便躡腳兒走了。」 4.追隨、跟蹤。如:「躡蹤」。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「抗使輕兵躡之。」《聊齋志異.卷四.胡四相公》:「忽一少年騎青駒,躡其後。」 5.穿著。宋.司馬光〈訓儉示康〉:「走卒類士服,…

Eng

  • CC-CEDICT to walk on tiptoe|to walk quietly|to tread (on)|to follow

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】尼輒切【集韻】【韻會】昵輒切,𠀤音聶。【說文】蹈也。【揚子·方言】躡,登也。【釋名】躡,攝也。登其上使攝服也。【博雅】履也。又急也。【史記·秦始皇紀】躡足行伍之閒。

Thuyết Văn

蹈也。 从足。聶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

史記。張良、陳平躡漢王足是也。耤田賦注引說文。躡、追也。不同 尼輒切。八部。

【躡】 (niếp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 聶 (niếp) Phiên thiết: Ni triếp thiết Thượng tự: 尼 (ni) | Hạ tự: 輒 (triếp) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'iệp' Suy luận: niệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Giẫm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蹑 · 𧿜 · 蹑 · 蹑 · 蹑