蹣跚

pán shān bàn san

Hán Việt: bàn san · Pinyin: pán shān

Tổng quan

đi loạng choạng | lảo đảo | chúi nhủi | khập khiễng | chập chững

Cấu tạo: (bàn) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi loạng choạng | lảo đảo | chúi nhủi | khập khiễng | chập chững
  • Cihui bàn san bàn san ☆Dáng đi khập khễnh của người thọt chân — Dáng đi uốn éo thướt tha.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容步伐不穩,歪歪斜斜的樣子。《幼學瓊林.卷二.身體類》:「足跛曰『蹣跚』。」也作「盤跚」。 2.旋行的樣子。唐.竇臮〈述書賦〉:「婆娑蹣跚,綽約文質。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"c跚"。亦作"?跚"。亦作"蹒?"; 跛行貌; 行步缓慢貌; 行步摇晃跌撞貌; 舞步翩跹貌; 旋行貌;徘徊貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"c跚"。亦作"?跚"。亦作"蹒?"。 2.跛行貌。 3.行步缓慢貌。 4.行步摇晃跌撞貌。 5.舞步翩跹貌。 6.旋行貌;徘徊貌。

Eng

  • CC-CEDICT to walk unsteadily; to stagger; to lurch; to hobble; to totter
  • Cihui to walk unsteadily; to stagger; to lurch; to hobble; to totter

ja

  • JMdict staggering|reeling|tottering

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

矫健