蹒跚

pán shānbàn san

Hán Việt: bàn san · Pinyin: pán shān

Tổng quan

loạng choạng; lảo đảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"c跚"。亦作"?跚"。亦作"蹒?"。 2.跛行貌。 3.行步缓慢貌。 4.行步摇晃跌撞貌。 5.舞步翩跹貌。 6.旋行貌; 徘徊貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容步伐不穩,歪歪斜斜的樣子。《幼學瓊林.卷二.身體類》:「足跛曰『蹣跚』。」也作「盤跚」。 2.旋行的樣子。唐.竇臮〈述書賦〉:「婆娑蹣跚,綽約文質。」

Cấu tạo: 蹣 (bàn) + 跚 (san)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (thực vật học) dây tơ hồng, run run, run lẫy bẫy, lẫy bẫy, lập cập; đi không vững, đứng không vững sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...), (ngành đường sắt) ga xép, dừng chân, nghỉ chân, cho dừng lại; bắt dừng lại, (từ cổ,nghĩa cổ) sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh, (từ cổ,nghĩa cổ) đi khập khiễng, đi tập tễnh, đi ngập ngừng, ngập ngừng, lưỡng lự, do dự, què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ...), (từ cổ,nghĩa cổ) què, khập khểnh, tập tễnh cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ, (hàng hải) nút thòng lọng, nút dây, sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容步伐不穩,歪歪斜斜的樣子。《幼學瓊林.卷二.身體類》:「足跛曰『蹣跚』。」也作「盤跚」。 2.旋行的樣子。唐.竇臮〈述書賦〉:「婆娑蹣跚,綽約文質。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"c跚"。亦作"?跚"。亦作"蹒?"。 2.跛行貌。 3.行步缓慢貌。 4.行步摇晃跌撞貌。 5.舞步翩跹貌。 6.旋行貌; 徘徊貌。

Eng

  • JMdict staggering
  • JMdict reeling
  • JMdict tottering
  • Cihui to walk unsteadily; to stagger; to lurch; to hobble; to totter
  • Tần suất từ to walk unsteadily; to stagger; to lurch; to hobble; to totter

Đức

  • Handedict stocken

ja

  • JMdict 蹣跚(まんさん)

other

  • Nguồn khác Dáng đi khập khễnh của người thọt chân
  • Nguồn khác Dáng đi uốn éo thướt tha

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

矫健