跚
san
Hán Việt: san · Pinyin: shān
Tổng quan
蹒跚[pan2 shan1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shān |
|---|---|
| Hán Việt | san |
| Quảng Đông | saan1 |
| Mân Nam | san1 |
| Nhật Bản | YOROMEKU |
| Hàn Quốc | SAN |
| Chú âm | ㄕㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | san |
| Phản thiết | 蘇干切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bàn san} [蹣跚]. Xem chữ {bàn} [蹣].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「蹣跚」條。 [動] 踩、踏。元.無名氏《小尉遲》第三折:「劉無敵跚馬兒領番卒上。」元.關漢卿《五侯宴》第三折:「引著沙三去跚橇,伴著王留學調鬼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跚 蹒跚,也作盘跚”。跛行;行不进貌 碰;跌 跚shān ①走路一瘸一拐。 ②形容旋转的舞姿。
Eng
- CC-CEDICT used in 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蘇干切【集韻】【韻會】相干切,𠀤音珊。蹣跚,跛行貌。【類篇】行不進。 又與散通。【史記·平原君傳】有躄者槃散行汲。【註】散亦作跚。 又與珊、姍通。【史記·司馬相如傳】媻珊勃窣。【漢書】作媻姍。 又【韻補】叶相然切。【蘇轍詩】侵尋作風𤷒,兩足幾蹣跚。叶上全。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨀢 · 𨅊 · 𨅖