蹣跚的

bàn san đích

Hán Việt: bàn san đích

Tổng quan

ấp úng, ngập ngừng (giọng nói...), loạng choạng (bước đi), sút kém, nao núng (tinh thần, trí nhớ...) ngập ngừng, lưỡng lự, ngắc ngứ làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người lung lay, sắp đổ, lảo đảo, không vững; chập chững (bước đi) lung lay, sắp đổ, lảo đảo; chập chững

Cấu tạo: (bàn) + (san) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấp úng, ngập ngừng (giọng nói...), loạng choạng (bước đi), sút kém, nao núng (tinh thần, trí nhớ...) ngập ngừng, lưỡng lự, ngắc ngứ làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người lung lay, sắp đổ, lảo đảo, không vững; chập chững (bước đi) lung lay, sắp đổ, lảo đảo; chập chững