蹙眉
túc mi
Hán Việt: túc mi · Pinyin: cù méi
Tổng quan
cau mày
Nghĩa
Việt
- Cihui cau mày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皺眉。《五代史平話.唐史.卷下》:「郭崇韜常謂孔謙言用度不足,為之蹙眉。」也作「促眉」。
Eng
- CC-CEDICT to frown
- Cihui to frown
Hán Việt: túc mi · Pinyin: cù méi
cau mày