蹙眉

cù méitúc mi

Hán Việt: túc mi · Pinyin: cù méi

Tổng quan

cau mày

新华 · Tân Hoa Đại lục

皺眉。《五代史平話.唐史.卷下》:「郭崇韜常謂孔謙言用度不足,為之蹙眉。」也作「促眉」。

Cấu tạo: 蹙 (túc) + 眉 (mi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhíu mày
  • VietPhrases nhíu mày
  • Tần suất từ cau mày; túc mi/túc my/xúc mi/xúc my: nhíu mi/nhíu mày; nhíu mày
  • Biên soạn frown

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皺眉。《五代史平話.唐史.卷下》:「郭崇韜常謂孔謙言用度不足,為之蹙眉。」也作「促眉」。

Eng

  • Cihui to frown
  • Tần suất từ v.o. frown

Từ liên quan

Gần nghĩa

眉县 · 眉头 · 眉宇 · 眉尖 · 眉山 · 眉形 · 眉心 · 眉批