蹙竦
túc tủng
Hán Việt: túc tủng · Pinyin: cù sǒng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恐懼不安的樣子。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「蹙竦讋怖,魂亡魄失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"?竦"; 恐惧不安貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?竦"。 2.恐惧不安貌。
Eng
- Cihui 蹙竦 ùsǒng v.p. frightened; horrified; scared