蹙金

cù jīn túc kim

Hán Việt: túc kim · Pinyin: cù jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (túc) + (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種刺繡的方法。用撚緊的金線繡衣,而縐縮其線紋。唐.杜甫〈麗人行〉:「繡羅衣裳照暮春,蹙金孔雀銀麒麟。」也稱為「撚金」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种刺绣方法。用金线绣花而皱缩其线纹,使其紧密而匀贴。亦指这种刺绣工艺品; 比喻文辞完美充实﹑无懈可击。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种刺绣方法。用金线绣花而皱缩其线纹,使其紧密而匀贴。亦指这种刺绣工艺品。 2.比喻文辞完美充实﹑无懈可击。

Eng

  • Cihui 蹙金 ùjīn n. embroidery worked with golden threads