蹙額

cù étúc ngạch

Hán Việt: túc ngạch · Pinyin: cù é

Tổng quan

sự cau mày, nét cau mày, vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự, vẻ khó chịu; vẻ không tán thành, sự khắc nghiệt, cau mày, nhăn mặt, không bằng lòng, không đồng ý, không tán thành, có vẻ buồn thảm (sự vật), cau mày

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.皱眉。愁苦貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

皺著眉頭。《大宋宣和遺事.元集》:「徽宗蹙額道:『我國家欠少商賈錢債,久不償還,怎不辱國?』」

Cấu tạo: 蹙 (túc) + 額 (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhăn trán
  • Biên soạn 蹙額 ù'é v.o. knit the brows; frown

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皺著眉頭。《大宋宣和遺事.元集》:「徽宗蹙額道:『我國家欠少商賈錢債,久不償還,怎不辱國?』」

Eng

  • Cihui 蹙額 ù'é v.o. knit the brows; frown

Từ liên quan

Gần nghĩa

蹙眉 · 額數 · 額珠 · 额发 · 額葉 · 額吉 · 额嘴 · 額外