蹚浑水

tāng hún shuǐTHANG HỒN THỦY

Hán Việt: THANG HỒN THỦY · Pinyin: tāng hún shuǐ

Tổng quan

HỒN, HỖN THUỶ cùng làm việc xấu; tiếp tay làm việc xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 比喻跟着别人干坏事; 比喻介入复杂混乱的事情:我才不蹬那浑水呢!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻參與他人的活動而惹上麻煩。如:「他的要求太不合理,沒有人願意蹚渾水。」

Cấu tạo: 蹚 + 渾 (hồn) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 趟渾水
  • Cihui 趟浑水

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻參與他人的活動而惹上麻煩。如:「他的要求太不合理,沒有人願意蹚渾水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 比喻跟着别人干坏事; 比喻介入复杂混乱的事情:我才不蹬那浑水呢!

Eng

  • Cihui variant of 趟渾水; 趟浑水

Từ liên quan

Gần nghĩa

浑水摸鱼 · 浑水 · 渾水