蹝履

sỉ lí

Hán Việt: sỉ lí

Tổng quan

i kéo lê dép trên đất. sỉ lí sỉ lí ☆Đi kéo lê dép trên đất.

Cấu tạo: (sỉ) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui i kéo lê dép trên đất. sỉ lí sỉ lí ☆Đi kéo lê dép trên đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鞋子還沒來得及穿好就舉步行路。形容匆忙的樣子。漢.司馬相如〈長門賦〉:「舒息悒而增欷兮,蹝履起而彷徨。」也作「屣履」、「躧履」。