蹦儿
BÍNH NHÂN
Hán Việt: BÍNH NHÂN · Pinyin: bèng r
Tổng quan
nhảy; nhảy nhót.; bản lĩnh; khả năng; năng lực; tài năng
1.方言。喻指活动能力; 本领。
1.體積小的硬幣。如:「鋼蹦兒」。 2.形容人跳起。如:「他急得直打蹦兒。」 3.北平方言。能耐、本領。含有貶低的意思。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể er hoá của 蹦
- Tần suất từ nhảy nhót; bản lĩnh; khả năng; năng lực; tài năng
- Biên soạn 蹦兒 bèngr <topo.> n. a parting; a breaking away; a breaking free ◆v. split; tear apart ◆adv. extraordinary; magnificent; wonderful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.體積小的硬幣。如:「鋼蹦兒」。 2.形容人跳起。如:「他急得直打蹦兒。」 3.北平方言。能耐、本領。含有貶低的意思。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。喻指活动能力; 本领。
Eng
- Cihui erhua variant of 蹦
- Tần suất từ 蹦兒 bèngr <topo.> n. a parting; a breaking away; a breaking free ◆v. split; tear apart ◆adv. extraordinary; magnificent; wonderful