蹦

bèngNôm băng

Pinyin: bèng · Nôm: băng

Tổng quan

nhảy nảy bật

蹦儿 · 蹦床 · 蹦极 · 蹦裂 · 蹦跳 · 蹦跶 · 蹦达 · 蹦迪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèng
Âm Nômbăng
Quảng Đôngbaang2
Chú âmㄅㄣˋ
Hán ngữ Trung cổbongh

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm băng băng ra xa [Eng: hop, leap, jump; bright]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 跳躍。如:「胡蹦亂跳」、「連蹦帶跳」、「這一蹦,蹦了四五尺高。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹦 双脚并拢跳。泛指跳跃; 乱动 意想不到地或突然地出现 蹦 bèng跳这鱼还活~乱跳的呢。

Eng

  • CC-CEDICT to jump; to bounce; to hop

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư