蹦兒
Pinyin: bèng r
Tổng quan
biến thể er hoá của 蹦
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể er hoá của 蹦
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.體積小的硬幣。如:「鋼蹦兒」。 2.形容人跳起。如:「他急得直打蹦兒。」 3.北平方言。能耐、本領。含有貶低的意思。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。喻指活动能力;本领。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。喻指活动能力;本领。
Eng
- CC-CEDICT erhua variant of 蹦[beng4]
- Cihui erhua variant of 蹦