蹦跳

bèng tiàoBÍNH KHIÊU

Hán Việt: BÍNH KHIÊU · Pinyin: bèng tiào

Tổng quan

nhảy về phía trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

跳跃他高兴得~起来ㄧ孩子们从院子里蹦蹦跳跳地跑进来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

跳躍。如:「幼稚園裡的小朋友每天蹦跳歡唱,非常快樂。」

Cấu tạo: 蹦 + 跳 (khiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhảy lò cò
  • Cihui nhảy nhảy về phía trước。雙腳離開地面地向前跳躍。
  • Tần suất từ (thực vật học) cây bạch hoa, (số nhiều) nụ bạch hoa giầm (để chế nước sốt), sự nhảy cỡn, sự nhảy lò cò, (số nhiều) hành vi dại dột; hành động kỳ cục, nhảy cỡn, nhảy lò cò, hành động dại dột; hành động kỳ cục Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng), cái búng, cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau, (thông tục) chuyến bay ngắn, búng, đánh nhẹ, quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu), bật bật ngón tay, quất, vụt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tung đồng tiền (xem sấp ngửa để chọn bên trong cuộc thi đấu...) sự nhảy cỡn, sự nô đùa, nhảy cỡn, nô đùa, vẫy (đuôi...) (chó), (từ lóng) lần (người) để đi tìm khí…
  • Biên soạn 蹦跳 bèngtiào v. jump

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跳躍。如:「幼稚園裡的小朋友每天蹦跳歡唱,非常快樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跳跃他高兴得~起来ㄧ孩子们从院子里蹦蹦跳跳地跑进来。

Eng

  • Cihui to hop; to jump
  • Tần suất từ 蹦跳 bèngtiào v. jump

Đức

  • Handedict hüpfen, hopsen, springen, zappeln

Từ liên quan

Gần nghĩa

跳上 · 跳下 · 跳井 · 跳价 · 跳伞 · 跳入 · 跳出 · 跳到