蹦跳
Pinyin: bèng tiào
Tổng quan
nhảy lò cò | nhảy nhảy về phía trước。雙腳離開地面地向前跳躍。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhảy lò cò | nhảy nhảy về phía trước。雙腳離開地面地向前跳躍。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跳躍。如:「幼稚園裡的小朋友每天蹦跳歡唱,非常快樂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跳跃他高兴得~起来ㄧ孩子们从院子里蹦蹦跳跳地跑进来。
Eng
- CC-CEDICT to hop; to jump
- Cihui to hop; to jump