蹦蹦跳跳
Pinyin: bèng bèng tiào tiào
Tổng quan
nhún nhảy và hoạt bát
Nghĩa
Việt
- Cihui nhún nhảy và hoạt bát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邊走邊跳。形容精神飽滿、活力充沛的樣子。如:「這孩子很活潑,成天蹦蹦跳跳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精力充沛的充满活力的样子。
Eng
- CC-CEDICT bouncing and vivacious
- Cihui bouncing and vivacious