蹬脱 đặng thoát Hán Việt: đặng thoát Tổng quan Cấu tạo: 蹬 (đặng) + 脱 (thoát)Hán Việtđặng thoátCấu tạo蹬 + 脱 · đặng + thoát nghĩa thành phần: đặng + thoát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 用腳踢開。指拋掉、甩脫。元.石君寶《曲江池》第三折:「只為些蠅頭微利,蹬脫了我錦片前程。」元.王實甫《西廂記.第二本.第三折》:「白頭娘不負荷,青春女成擔擱,將俺那錦片也似前程蹬脫。」