蹬腿
đặng thối
Hán Việt: đặng thối · Pinyin: dēng tuǐ
Tổng quan
THOÁI, THỐI; duỗi chân; duỗi chân ra. nó ngồi duỗi chân ra thì đứng dậy.; thẳng cẳng; chết
伸出腿:他一~坐起身; (~儿); 指人死亡(含诙谐意)。
Nghĩa
Việt
- Cihui đạp chân
- Cihui bài tập đạp chân
- Cihui (khẩu ngữ) qua đời
- Tần suất từ THOÁI, THỐI 1. duỗi chân; duỗi chân ra. nó ngồi duỗi chân ra thì đứng dậy. 2. thẳng cẳng; chết; đạp chân , bài tập đạp chân , (khẩu ngữ) qua đời; duỗi chân ra; thẳng cẳng; chết
- Biên soạn 1. <humor> kick one's legs
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伸出腿:他一~坐起身; (~儿); 指人死亡(含诙谐意)。
Eng
- Cihui 蹬腿 ēngtuǐ v.o. 1. <humor> kick one's legs
- Tần suất từ v.o. 1. <humor> kick one's legs