蹭蹬
thặng đặng
Hán Việt: thặng đặng · Pinyin: cèng dèng
Tổng quan
gặp xui xẻo | chết tiệt! lận đận; lao đao; long đong; vấp váp; trắc trở; ba chìm bẩy nổi; bị cọ sát nhiều; khó khăn。遭遇挫折;不得意。 仕途蹭蹬 đường hoạn lộ long đong
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp xui xẻo | chết tiệt! lận đận; lao đao; long đong; vấp váp; trắc trở; ba chìm bẩy nổi; bị cọ sát nhiều; khó khăn。遭遇挫折;不得意。 仕途蹭蹬 đường hoạn lộ long đong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 倒楣、失勢、不得意。唐.李白〈贈張相鎬〉詩二首之二:「晚途未云已,蹭蹬遭讒毀。」《儒林外史》第八回:「因科名蹭蹬,不得早年中鼎甲,入翰林。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 险阻难行; 失势貌; 困顿;失意; 倒霉;倒运; 犯过失;失足。
- Tân Hoa Tự Điển 1.险阻难行。 2.失势貌。 3.困顿;失意。 4.倒霉;倒运。 5.犯过失;失足。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to encounter setbacks; to have bad luck
- Cihui (literary) to encounter setbacks; to have bad luck