cèng thặng

Hán Việt: thặng · Pinyin: cèng

Tổng quan

cọ xát đi chậm (khẩu ngữ) ăn chực

蹭吃 · 蹭网 · 蹭课 · 蹭蹬 · 蹭车 · 蹭饭 · 蹭热度 · 蹭吃蹭喝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincèng
Hán Việtthặng
Quảng Đôngsang3
Nhật BảnYOROMEKU
Hàn QuốcCHUNG
Chú âmㄘㄣˋ
Hán ngữ Trung cổchongh
Phản thiết千鄧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thặng đặng} [蹭蹬]. Xem chữ {đặng} [蹬].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.擦。如:「在鐵門邊蹭了一身汙油漆。」 2.踱。《紅樓夢》第二三回:「寶玉只得前去,一步挪不了三寸,蹭到這邊來。」 [形] 參見「蹭蹬」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹭 (形声。从足,曾声。本义摩擦) 同本义 因擦过某物而沾上 磨蹭,行动拖拉;慢慢地走 蹭 cèng ①摩擦~破一块皮。 ②因擦过去而沾上~了一身油。 ③慢腾腾地行动磨~。 【蹭蹬】遭受挫折,困顿失意。

Eng

  • CC-CEDICT to rub against|to walk slowly|(coll.) to freeload

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】千鄧切【集韻】【正韻】七鄧切,𠀤音𠟂。【說文】蹭蹬,失道也。互詳蹬字註。 又【集韻】慈陵切,音繒。與驓同。馬四骹皆白,驓。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 矰