蹲下

dūn xiàtồn hạ

Hán Việt: tồn hạ · Pinyin: dūn xià

Tổng quan

ngồi xổm xuống

新华 · Tân Hoa Đại lục

两腿弯曲, 像坐的样子。

Cấu tạo: 蹲 (tồn) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi chồm hỗm
  • Tần suất từ ngồi xổm; tồn há/tồn hạ/tỗn há/tỗn hạ: ngồi xổm xuống; sự né, sự núp, sự cúi mình (để tránh đòn), sự luồn cúi, thu mình lấy đà (để nhảy), né, núp, cúi mình (để tránh đòn), luồn cúi ngồi xổm, ngồi chồm chỗm, mập lùn, béo lùn (người), sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm, người béo lùn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ghế điện, ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; (thông tục) ngồi, nằm sát xuống đất (súc vật), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) chiếm đất công để ở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) ở vào khu đất công (cốt để về sau sẽ được chính phủ chính thức cho hưởng quyền sở hữu), đặt (ai) ngồi xổm…
  • Biên soạn r.v. squat down

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两腿弯曲, 像坐的样子。

Eng

  • Cihui to squat down; to crouch
  • Tần suất từ r.v. squat down

Từ liên quan

Gần nghĩa

蹲下来 · 下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书 · 下乳