蹲
tồn
Hán Việt: tồn · Pinyin: dūn
Tổng quan
đôn đôn hạ (ngồi xổm) [Eng: to squat]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dūn |
|---|---|
| Hán Việt | tồn |
| Quảng Đông | cyun4 |
| Mân Nam | tsun |
| Nhật Bản | TSUKUBAU |
| Hàn Quốc | 준 |
| Chú âm | ㄉㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | zuon |
| Phản thiết | 徂昆切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngồi xoạc đùi, ngồi chồm hổm. Như {tồn cứ thổ đóa} [蹲踞土埵] ngồi xổm trên đất cứng. Chim muông ngồi lù khù một mình cũng gọi là {tồn}. Một âm là {tỗn}. Tụ lại.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.彎曲兩腿,臀部虛坐而不著地。如:「蹲踞」、「蹲下」。 2.留、閒居。《老殘遊記》第一回:「這麼長天大日的,老殘,你蹲在家裡做甚?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蹲 蹲蹲”,舞的样子 坎坎鼓我,蹲蹲舞我。--《诗·小雅·出车》 蹲 dūn ①两腿弯曲,像坐的样子,但臀部不着地。 ②比喻闲居或呆着在家里~着。 【蹲点】较长时间到某个基层单位,参加实际工作,进行调查研究。 【蹲踞式起跑】一种起跑方式。身体下蹲,两手和两脚支撑地面,充分发挥后蹬力量,以获得向前冲力。 蹲cún 1.见"蹲蹲"。 2.方言。腿﹑脚猛然落地,因震动而受伤。 蹲cǔn 1.聚集,叠合。 蹲qǔn 1.见"蹲循"﹑"蹲节"。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) to sprain one's foot or leg due to a sudden impact or landing
- CC-CEDICT to crouch|to squat|to stay (somewhere)
ja
- JMdict stone wash basin found in Japanese gardens
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:踆【唐韻】【韻會】【正韻】徂尊切【集韻】徂昆切,𠀤音存。【說文】踞也。【後漢·魯恭傳】蹲夷踞肆。【莊子·外物篇】蹲乎會稽。 又【集韻】【正韻】𠀤七倫切,音逡。【詩·小雅】蹲蹲舞我。【傳】蹲蹲,舞貌。【釋文】蹲,七旬反。本或作墫。【前漢·揚雄傳】蹲蹲如此。【註】蹲蹲,行有節。 又【集韻】粗本切,音鱒。聚也。【左傳·成十六年】蹲甲而射之。【註】蹲,聚也。 又【集韻】蹤倫切,音遵。鷷,或作蹲。雉,西方曰鷷。 又【集韻】祖本切,音𠟃。義同。 又【集韻】徂丸切,同躦。或作蹲。 又【集韻】趣允切。蹲循,緩意。
Thuyết Văn
居也。 从足。尊聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尸部曰。居、蹲也。是爲轉注。各本作踞也。以俗改正。又增一踞篆於蹲後。今正而刪之。左傳。蹲甲而射之。蹲、居也。引伸爲居積之義。 徂尊切。十三部。山海經作踆。
【蹲】(tồn) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 尊 (tôn) Phiên thiết: 徂尊切 → tò + tôn Nghĩa: 居 vậy。 từ túc (chân)。尊 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣦝 · 𨀛 · 蹾