蹲伏

dūn fútồn phục

Hán Việt: tồn phục · Pinyin: dūn fú

Tổng quan

núp; trốn

新华 · Tân Hoa Đại lục

低低地蹲着,上身前倾:他~在草丛里窥视周围的动静; 蹲守。

Cấu tạo: 蹲 (tồn) + 伏 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúi thấp và khom về phía trước (đặc biệt là khi ẩn nấp hoặc chờ đợi)
  • Tần suất từ trường kỷ, đi văng, giường, hang (chồn, cáo...), chỗ rải ủ lúa mạch (để làm rượu bia), ((thường) động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra, diễn đạt, diễn tả, ẩn, che đậy, (y học) đánh màng, đánh mộng (mắt), đặt ngang (ngọn giáo, để chuẩn bị tấn công), rải ủ (lúa mạch) cho nẩy mầm, nằm, nằm dài ra (thú dữ trong hang), ẩn náu, núp trốn, nằm phục kích sự né, sự núp, sự cúi mình (để tránh đòn), sự luồn cúi, thu mình lấy đà (để nhảy), né, núp, cúi mình (để tránh đòn), luồn cúi ngồi xổm, ngồi chồm chỗm, mập lùn, béo lùn (người), sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm…
  • Biên soạn v. 1. crouch and hide 2. squat

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 低低地蹲着,上身前倾:他~在草丛里窥视周围的动静; 蹲守。

Eng

  • Cihui to crouch low and bend forward (esp. in hiding or in wait)
  • Tần suất từ v. 1. crouch and hide 2. squat

Từ liên quan

Gần nghĩa

伏伺 · 伏侍 · 伏倒 · 伏兵 · 伏击 · 伏刑 · 伏劍 · 伏卧