蹲守

dūn shǒutồn thủ

Hán Việt: tồn thủ · Pinyin: dūn shǒu

Tổng quan

ở lì một chỗ để canh chừng việc gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

隐蔽在某处守候,多指公安人员隐蔽在暗处等待犯罪嫌疑人等出现以便抓捕:连夜~,抓获贩毒财伙。

Cấu tạo: 蹲 (tồn) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mai phục, rình rập
  • Tần suất từ ở lì một chỗ để canh chừng việc gì

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐蔽在某处守候,多指公安人员隐蔽在暗处等待犯罪嫌疑人等出现以便抓捕:连夜~,抓获贩毒财伙。

Eng

  • Cihui to hang around keeping a watch out for sth
  • Tần suất từ to hang around keeping a watch out for sth

Đức

  • Handedict verdeckte Ermittlungen führen

Từ liên quan

Gần nghĩa

守一 · 守业 · 守丧 · 守仁 · 守住 · 守信 · 守候 · 守兵