蹲点

dūn diǎntồn điểm

Hán Việt: tồn điểm · Pinyin: dūn diǎn

Tổng quan

cắm điểm; nằm vùng (đi sâu vào công tác thực tế ở cơ sở để rút kinh nghiệm). 下鄉蹲點 về nằm vùng ở nông thôn 他在西村蹲過點,對那裡情況很熟悉. anh ấy về thôn tây, cho nên tình hình ở đó rất quen thuộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

到某个基层单位,参加实际工作,进行调查研究:下乡~, 他在西村蹲过点,对那里情况很熟悉。

Cấu tạo: 蹲 (tồn) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế
  • Cihui (tiếng địa phương) đi đại tiện
  • Tần suất từ tồn điểm/tỗn điểm: cắm điểm/nằm vùng; nằm vùng
  • Biên soạn work at a selected unit to improve it and gain experience (of cadres)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到某个基层单位,参加实际工作,进行调查研究:下乡~, 他在西村蹲过点,对那里情况很熟悉。

Eng

  • Cihui (of a cadre etc) to work for a period of time with a grassroots unit to gain firsthand experience; (dialect) taking a crap
  • Tần suất từ v.o. <PRC> work at a selected unit to improve it and gain experience (of cadres)

Từ liên quan

Gần nghĩa

点乘 · 点交 · 点亮 · 点儿 · 点兵 · 点军 · 点出 · 点击