蹲班

dūn bāntồn ban

Hán Việt: tồn ban · Pinyin: dūn bān

Tổng quan

lưu ban; ở lại lớp. học sinh cả lớp không có ai bị lưu ban. 他去年蹲了一班,沒有畢業. năm ngoái nó bị lưu ban không tốt nghiệp được

新华 · Tân Hoa Đại lục

留级:全班学生没有一个~的, 他去年蹲了一班,没有毕业。

Cấu tạo: 蹲 (tồn) + 班 (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 全班學生沒有一個蹲班的。 他去年蹲了一班,沒有畢業。
  • Tần suất từ lưu ban; ở lại lớp. học sinh cả lớp không có ai bị lưu ban. 他去年蹲了一班,沒有畢業. năm ngoái nó bị lưu ban không tốt nghiệp được.; ở lại lớp
  • Biên soạn fail to be promoted (in school); repeat a year's work

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 留级:全班学生没有一个~的, 他去年蹲了一班,没有毕业。

Eng

  • Cihui 蹲班 ūnbān* v.o. fail to be promoted (in school); repeat a year's work
  • Tần suất từ v.o. fail to be promoted (in school); repeat a year's work

Từ liên quan

Gần nghĩa

蹲班房 · 班上 · 班主 · 班什 · 班代 · 班会 · 班兵 · 班列