蹲腿

tồn thối

Hán Việt: tồn thối

Tổng quan

1. ngồi chồm hổm; ngồi lên gối。蹲下腿。 2. chết; qua đời。死。 他蹲腿了。 ông ấy chết rồi.

Cấu tạo: (tồn) + (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ngồi chồm hổm; ngồi lên gối。蹲下腿。 2. chết; qua đời。死。 他蹲腿了。 ông ấy chết rồi.