蹲膘

dūn biāo tồn phiêu

Hán Việt: tồn phiêu · Pinyin: dūn biāo

Tổng quan

vỗ béo gia súc trong chuồng | trở nên béo ăn no nằm dài béo quay ra; vỗ béo; thúc béo (phần nhiều nói về xúc vật nếu nói về người thì mang ý xấu)。(蹲膘兒)多吃好的食物而少活動,以致肥胖(多指牲畜,用於人時帶貶義)。 催肥蹲膘 nuôi thúc béo đẫy

Cấu tạo: (tồn) + (phiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỗ béo gia súc trong chuồng | trở nên béo ăn no nằm dài béo quay ra; vỗ béo; thúc béo (phần nhiều nói về xúc vật nếu nói về người thì mang ý xấu)。(蹲膘兒)多吃好的食物而少活動,以致肥胖(多指牲畜,用於人時帶貶義)。 催肥蹲膘 nuôi thúc béo đẫy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膘,肥。蹲膘指好吃而少活動,以致身體肥胖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);多吃好的食物而少活动,以致肥胖(多指牲畜,用于人时带贬义或戏谑义):催肥~。

Eng

  • CC-CEDICT to fatten cattle in a shed|to become fat
  • Cihui to fatten cattle in a shed; to become fat