蹴然

cù rán xúc nhiên

Hán Việt: xúc nhiên · Pinyin: cù rán

Tổng quan

Cấu tạo: (xúc) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬的樣子。《禮記.哀公問》:「孔子蹴然辟席而對曰:『仁人不過乎物,……。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"躠然"。亦作"躠然"; 惊惭不安貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"躠然"。亦作"躠然"。 2.惊惭不安貌。

Eng

  • Cihui 蹴然 cùrán v.p. 1. respectful 2. uneasy; nervous; worried