蹴踏
xúc đạp
Hán Việt: xúc đạp · Pinyin: cù tà
Tổng quan
XÚC ĐẠP Giẫm, đạp. VNNL q.6 ghi: 待一切眾生盡皆成佛了,然后發菩提心,豈不是龍象蹴踏,師子嚬呻? Đợi tất cả chúng sanh đều thành Phật xong, rồi sau phát tâm Bồ-đề, đâu chẳng phải là voi chúa giẫm đạp, sư tử gầm rống?
1.亦作"蹴蹋"。亦作"躠蹋"。亦作"蹴躣"。亦作"躠躢"。 2.踩; 踏。 3.踢。 4.行走; 奔跑。 5.比喻蹂躏; 摧残。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. tread underfoot
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蹴蹋"。亦作"躠蹋"。亦作"蹴躣"。亦作"躠躢"。 2.踩; 踏。 3.踢。 4.行走; 奔跑。 5.比喻蹂躏; 摧残。
Eng
- Cihui 蹴踏 ùtà v. tread underfoot
other
- Nguồn khác đạp
- Nguồn khác VNNL q
- Nguồn khác 6 ghi: 待一切眾生盡皆成佛了,然后發菩提心,豈不是龍象蹴踏,師子嚬呻? Đợi tất cả chúng sanh đều thành Phật xong, rồi sau phát tâm Bồ-đề, đâu chẳng phải là voi chúa giẫm đạp, sư tử gầm rống?