蹺工

qiāo gōngkhiêu công

Hán Việt: khiêu công · Pinyin: qiāo gōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"躥工"。 2.戏曲﹑舞蹈演员踩着高跷训练步法的基本功。

Cấu tạo: 蹺 (khiêu) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 蹺工 iāogōng n. <opera> the art of walking in high-soled boots (of actresses)

Eng

  • Cihui 蹺工 iāogōng n. <opera> the art of walking in high-soled boots (of actresses)

Từ liên quan

Gần nghĩa

工𪾺 · 工業 · 工事 · 工于 · 工交 · 工人 · 工件 · 工价