蹺蹊

qiāo qī khiêu hề

Hán Việt: khiêu hề · Pinyin: qiāo qī

Tổng quan

kì quái: kì quặc/đáng ngờ

Cấu tạo: (khiêu) + (hề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kì quái: kì quặc/đáng ngờ
  • Cihui kì quái; kì quặc; đáng ngờ。奇怪;可疑。也說蹊蹺(qīqiāo)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奇怪,違背常情。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「小娘子與那後生看見趕得蹺蹊,都立住了腳。」《水滸傳》第一四回:「我們見他偌大一條大漢,在廟裡睡得蹺蹊,亦且面生,又不認得,因此設疑,捉了他來這里。」也作「蹺敧」、「蹊蹺」。

Eng

  • Cihui 蹺蹊 iāoqi* s.v. 1. fishy; dubious 2. queer; strange