躁動

zào dòng táo động

Hán Việt: táo động · Pinyin: zào dòng

Tổng quan

cựa quậy không yên | bị kích động | xao động | kích động

Cấu tạo: (táo) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cựa quậy không yên | bị kích động | xao động | kích động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因急躁而坐立不定。如:「火車誤點太久,月臺上的乘客開始躁動了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浮躁好动; 焦急奔走; 不停地跳动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.浮躁好动。 2.焦急奔走。 3.不停地跳动。

Eng

  • CC-CEDICT to stir restlessly|to be agitated|commotion|agitation
  • Cihui to stir restlessly; to be agitated; commotion; agitation