躁暴

zào bào táo bạo

Hán Việt: táo bạo · Pinyin: zào bào

Tổng quan

óng nảy dữ dằn. táo bạo táo bạo ☆Nóng nảy dữ dằn.

Cấu tạo: (táo) + (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui óng nảy dữ dằn. táo bạo táo bạo ☆Nóng nảy dữ dằn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇事魯莽、急躁,不能控制感情。元.鄭廷玉《金鳳釵》第二折:「哎!你個謁魯肅、周瑜好躁暴,惡歆歆揝住繫腰。」元.無名氏《博望燒屯》第一折:「兄弟也,將在謀而不在勇,也有用著你那躁暴處,也有用不著你躁暴處。」也作「暴燥」、「暴懆」、「暴躁」、「爆燥」、「燥暴」、「操暴」、「懆暴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暴躁,粗豪; 急躁; 勇猛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.暴躁,粗豪。 2.急躁。 3.勇猛。