躁狂症

zào kuáng zhèngtáo cuồng chứng

Hán Việt: táo cuồng chứng · Pinyin: zào kuáng zhèng

Tổng quan

hưng cảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

精神病之一。表现为过多的言行,情绪高涨不稳定,要么欣快,要么愤怒,思维往往快速从一种模式转变为另一种模式等。治疗可用碳酸锂等药物。

Cấu tạo: 躁 (táo) + 狂 (cuồng) + 症 (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai đoạn hưng cảm
  • Tần suất từ hưng cảm , giai đoạn hưng cảm
  • Biên soạn mania

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神病之一。表现为过多的言行,情绪高涨不稳定,要么欣快,要么愤怒,思维往往快速从一种模式转变为另一种模式等。治疗可用碳酸锂等药物。

Eng

  • Cihui mania; manic episode
  • Tần suất từ n. mania

Đức

  • Handedict Wahnsinn

Từ liên quan

Gần nghĩa

躁狂 · 躁狂抑郁症 · 躁狂者