躐進

liè jìn liệp tiến

Hán Việt: liệp tiến · Pinyin: liè jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (liệp) + (tiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不依循次序而越級擢陞。《新唐書.卷八三.諸帝公主傳.高定三女傳》:「主每奏事,漏數徙乃得退,所言皆從。有所論薦,或自寒冗躐進至侍從,旋踵將相。」

Eng

  • Cihui 躐進 ièjìn v. wr. advance by skipping necessary steps