躐
liệp
Hán Việt: liệp · Pinyin: liè
Tổng quan
bước qua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liè |
|---|---|
| Hán Việt | liệp |
| Quảng Đông | laap3 |
| Nhật Bản | HUMU |
| Hàn Quốc | 렵 |
| Chú âm | ㄌㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | liep |
| Baxter-Sagart | r[a]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | r[a]p |
| Phản thiết | 力涉切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xéo, giẫm. Vượt qua. Như {liệp đẳng} [躐等] vượt bực. Cầm, giữ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm liệp liệp (vượt mà bỏ qua nhiều bậc ở giữa): liệp đẳng [Eng: to stride over; to step across]
- Bảng Tra Chữ Nôm rẹp rẹp xuống [Eng: flat down]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.踐踏。《楚辭.屈原.九歌.國殤》:「凌余陣兮躐余行,左驂殪兮右刃傷。」 2.踰越、超越。如:「躐等」。《新唐書.卷八三.諸帝公主傳.高宗三女傳》:「有所論薦,或自寒冗躐進至侍從,旋踵將相。」 3.持。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「當其無事,則躐纓整襟,規矩其步。」唐.章懷太子.注:「言持纓整襟,修其容止。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躐〈动〉 (形声。从足,巤声。本义逾越) 同本义 幼者听而弗问,学不躐等也。--《礼记·学记》 又如躐席(不依照礼的规范登席入坐);躐居(跃居) 踩踏 遂躐乎王庭。--汉·扬雄《长杨赋》 又如躐趿(践踏);躐玷(践污玷辱) 越级提升 通攜”。持,拿 则躐孆整襟。--《后汉书·崔髎传》 躐等 幼者听而弗问,学不躐等也。 躐liè ⒈踩,践踏。 ⒉越过,超越~阶。~等。~进(不依次序前进)。
Eng
- CC-CEDICT step across
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】良涉切【集韻】【韻會】【正韻】力涉切,𠀤音獵。【玉篇】踐也。【爾雅·釋言】跋躐也。【疏】李巡曰:跋前行曰躐。【禮·玉藻】登席不由前曰躐席。【疏】失節而踐曰躐席。又【學記】學不躐等也。【疏】躐,踰越也。【楚辭·九歌】凌余陣兮躐余行。【註】躐,踐也。一作𨆍。 又【後漢·崔駰傳】躐纓整襟。【註】躐,持也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 邋 · 𨆍 · 邋