躞蹀

xiè diétiệp điệp

Hán Việt: tiệp điệp · Pinyin: xiè dié

Tổng quan

đi từng bước ngắn; đi đi lại lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.小步行走貌。 2.徘徊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.小步行走的樣子。漢.卓文君〈白頭吟〉:「躞蹀御溝上,溝水東西流。」也作「踕蹀」、「踥蹀」。 2.馬行走的樣子。唐.白居易〈和朝回與王鍊師遊南山下〉詩:「躞蹀退朝騎,飄飄隨風裾。」

Cấu tạo: 躞 (tiệp) + 蹀 (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi khệnh khạng
  • Biên soạn 躞蹀 ièdié v. walk with a mincing gait

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小步行走的樣子。漢.卓文君〈白頭吟〉:「躞蹀御溝上,溝水東西流。」也作「踕蹀」、「踥蹀」。 2.馬行走的樣子。唐.白居易〈和朝回與王鍊師遊南山下〉詩:「躞蹀退朝騎,飄飄隨風裾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.小步行走貌。 2.徘徊。

Eng

  • Cihui to walk with a mincing gait

Từ liên quan

Gần nghĩa

蹀血 · 蹀足 · 蹀蹀 · 蹀躞 · 蹀躞不下 · 蹀儿鸭子 · 蹀堶 · 蹀步