躞
tiệp
Hán Việt: tiệp · Pinyin: xiè
Tổng quan
đi bộ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiè |
|---|---|
| Hán Việt | tiệp |
| Quảng Đông | sip3 |
| Nhật Bản | YUKU |
| Hàn Quốc | 섭 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sep |
| Phản thiết | 蘇協切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 怗 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái trục xe. {Điệp tiệp} [蹀躞] lững thững (dáng đi).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 卷軸的軸心。宋.米芾《書史》:「嗟爾方來眼須洗,玉躞金題半歸米。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躞蹀 见蹀” 躞xiè
Eng
- CC-CEDICT to walk
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蘇協切【集韻】【韻會】【正韻】悉協切,𠀤音燮。蹀躞,行貌。【六書故】嗜進連步貌。 又【米芾·書史】隋唐藏書,皆金題玉躞。【註】躞,軸心也。以玉爲之。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨇾