身世
thân thế
Hán Việt: thân thế · Pinyin: shēn shì
Tổng quan
cảnh đời; thân thế. cảnh đời thê lương
一生的经历和遭遇身世悲凉, 山河破碎风抛絮,身世飘摇雨打萍。
1.人生的境遇。如:「他一生流浪四方,身世飄零。」 2.身分來歷。如:「他的身世是個謎。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cuộc đời và sự nghiệp của một người. Đoạn trường tân thanh: »Đã xong thân thế còn toan nỗi nào«.; kinh nghiệm sống; số phận; quá khứ; cảnh đời; thân thế. cảnh đời thê lương.; thân thế: thân thế/cảnh đời; cảnh đời
- Biên soạn 身世 shēnshì* n. one's life experience; one's lot
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人生的境遇。如:「他一生流浪四方,身世飄零。」 2.身分來歷。如:「他的身世是個謎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一生的经历和遭遇身世悲凉, 山河破碎风抛絮,身世飘摇雨打萍。
Eng
- Cihui one's life experience; one's lot; one's past history
- Tần suất từ 身世 shēnshì* n. one's life experience; one's lot , Tā de ∼ bù yībān. He has an unusual life experience
Đức
- Handedict schweres Leben od. Schicksal durchlebt haben
other
- Nguồn khác Cuộc đời và sự nghiệp của một người
- Nguồn khác »Đã xong thân thế còn toan nỗi nào«