身世
thân thế
Hán Việt: thân thế · Pinyin: shēn shì
Tổng quan
kinh nghiệm sống | số phận | quá khứ uộc đời và sự nghiệp của một người. Đoạn trường tân thanh: »Đã xong thân thế còn toan nỗi nào«. thân thế thân thế ☆Cuộc đời và sự nghiệp của một người. Đoạn trường tân thanh: »Đã xong thân thế còn toan nỗi nào«.
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh nghiệm sống | số phận | quá khứ uộc đời và sự nghiệp của một người. Đoạn trường tân thanh: »Đã xong thân thế còn toan nỗi nào«. thân thế thân thế ☆Cuộc đời và sự nghiệp của một người. Đoạn trường tân thanh: »Đã xong thân thế còn toan nỗi nào«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人生的境遇。如:「他一生流浪四方,身世飄零。」 2.身分來歷。如:「他的身世是個謎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一生的经历和遭遇身世悲凉|山河破碎风抛絮,身世飘摇雨打萍。
Eng
- CC-CEDICT one's life experience; one's lot; one's past history
- Cihui one's life experience; one's lot; one's past history