身事

thân sự

Hán Việt: thân sự

Tổng quan

thân sự 身事 dt. HVVT <từ cổ> tình trạng cơ thể. Gia sơn cũ còn mường tượng, thân sự già biếng nói năng. (Tự thán 98.6).

Cấu tạo: (thân) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân sự 身事 dt. HVVT <từ cổ> tình trạng cơ thể. Gia sơn cũ còn mường tượng, thân sự già biếng nói năng. (Tự thán 98.6).