身份

shēn fènthân phân

Hán Việt: thân phân · Pinyin: shēn fèn

Tổng quan

nhân dạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作身分”。①人的地位旧社会穷人身份低, 主人翁的身份。②高等的地位他在社会上是很有身份┑模有失身份。

Cấu tạo: 身 (thân) + 份 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.)
  • Cihui vai trò
  • Cihui tư cách (như trong "với tư cách là ..." 以…的身份)
  • Cihui địa vị (xã hội, pháp lý, v.v.)
  • Cihui vị trí
  • Cihui cấp bậc
  • Biên soạn identity; aspect of one's identity (i.e. sth that one is – mayor, father, permanent resident etc); role; capacity (as in "in his capacity as a ..." 以…份); status (social, legal etc); position; rank

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作身分”。①人的地位旧社会穷人身份低, 主人翁的身份。②高等的地位他在社会上是很有身份┑模有失身份。

Eng

  • Cihui identity; aspect of one's identity (e.g. mayor, father, permanent resident); role; capacity (as in "in his capacity as ..." 以 + ... + 的身份); status (social, legal etc); position; rank

Đức

  • Handedict Status, Stellung, Rang (Zähl)

Từ liên quan

Gần nghĩa

身份卡 · 身份证 · 身份低微 · 身份盗窃 · 身份证明 · 份儿 · 份內 · 份外