身價
thân giá
Hán Việt: thân giá · Pinyin: shēn jià
Tổng quan
địa vị xã hội | giá của nô lệ | giá của một người (vận động viên, v.v.) | giá trị | giá trị (cổ phiếu, tài sản quý, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui địa vị xã hội | giá của nô lệ | giá của một người (vận động viên, v.v.) | giá trị | giá trị (cổ phiếu, tài sản quý, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指人的身分、社會地位。如:「他的身價非凡。」、「你別高抬身價了。」 2.舊時稱娼妓婢妾的賣身價。《儒林外史》第一三回:「把丫頭白白送你做老婆,不要身價,這事就罷了。」《紅樓夢》第一九回:「正是該叫去的,只怕連身價也不要,就開恩叫我去呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指卖身钱; 指人的身分﹑社会地位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指卖身钱。 2.指人的身分﹑社会地位。
Eng
- CC-CEDICT social status|price of a slave|price of a person (a sportsman etc)|worth|value (of stocks, valuables etc)
- Cihui social status; price of a slave; price of a person (a sportsman etc); worth; value (of stocks, valuables etc)