身城

thân thành

Hán Việt: thân thành

Tổng quan

thân thành (譬喻)身者心之城廓,故云身城。涅槃經一曰:「頭為殿堂,心王居中,如是身城,諸佛世尊所棄捨,凡夫愚人常所味著。」☸

Cấu tạo: (thân) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân thành (譬喻)身者心之城廓,故云身城。涅槃經一曰:「頭為殿堂,心王居中,如是身城,諸佛世尊所棄捨,凡夫愚人常所味著。」☸