身家
thân gia
Hán Việt: thân gia · Pinyin: shēn jiā
Tổng quan
bản thân và gia đình | nền tảng gia đình | gia phả | tài sản | tổng tài sản
Nghĩa
Việt
- Cihui bản thân và gia đình | nền tảng gia đình | gia phả | tài sản | tổng tài sản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.出身的門第。《醒世恆言.卷三六.蔡瑞虹忍辱報仇》:「瑞虹舉目看那人面貌魁梧,服飾齊整,見眾人稱他老爹,料必是個有身家的。」 2.本身及家庭。《老殘遊記》第一四回:「但是一件要緊的事;只是我捨不得這十幾萬百姓現在的身家!」《文明小史》第三回:「叫他們各保身家,不要鬧事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本人和家庭:~性命;旧时指家庭出身:~清白;指家产:~过亿。
Eng
- CC-CEDICT oneself and one's family|family background|pedigree|one's property|one's total assets
- Cihui 身家 hēnjiā n. 1. self and family 2. ancestry; pedigree 3. family background | Tā ∼ qīngbái. He comes from a respectable family.