身後
thân hậu
Hán Việt: thân hậu · Pinyin: shēn hòu
Tổng quan
thời gian sau khi qua đời | một nơi phía sau ai đó | (nghĩa bóng) hoàn cảnh xã hội của một người
Nghĩa
Việt
- Cihui thời gian sau khi qua đời | một nơi phía sau ai đó | (nghĩa bóng) hoàn cảnh xã hội của một người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.死後。晉.陸機〈豪士賦序〉:「游子殉高位於生前,志士思垂名於身後。」《文明小史》第六○回:「聽說蕘翁遺物,身後全歸汪氏。」 2.身體的背後。如:「小心身後有人偷襲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死后。
- Tân Hoa Tự Điển 1.死后。
Eng
- CC-CEDICT the time after one's death|a place behind sb|(fig.) one's social background
- Cihui the time after one's death; a place behind sb; (fig.) one's social background